- Mail campaign: mẫu nhắc gia hạn thanh toán QR, chọn dịch vụ + chu kỳ từng dòng (renewal_services)
- Hosting: nhiều server Plesk cho một gói (service_plan_servers), chuyển server khi server chết
- Admin xem/sửa giấy tờ định danh khách, tuỳ chọn gia hạn cho khách, nhật ký cấp phát dịch vụ
- Đánh dấu mẫu email dịch vụ là non-marketing
Co-Authored-By: Claude Sonnet 5.5 <noreply@anthropic.com>
- PUT v1/client/update: gender theo enum ClientGender (0 Nam/1 Nữ), thêm
birthday (cột mới), province_code/ward_code validate theo bảng provinces/wards
(phường phải thuộc tỉnh). Migration nạp dữ liệu hành chính 2025 từ
province_ward_import.sql (chỉ bảng trống), API GET v1/provinces[/{code}/wards].
- CustomerObserver/OrderObserver log giá trị cũ bằng getRawOriginal: getOriginal
trả enum object, nối chuỗi gây 500 khi khách đổi giới tính.
- ClientResource: các cờ trả boolean, CCCD chỉ trả cccd_updated (không lộ ảnh/số).
- GET v1/setting/menu trả cả items + quick_links, bỏ v1/setting/quick-links.
- Thông báo admin/khách tra theo uuid thay vì id tự tăng.
- Chặn gửi template marketing cho khách đã tắt nhận email marketing.
- Xoá ProvinceWardSeeder và Customer::$updatable không dùng.
Co-Authored-By: Claude Opus 5.5 <noreply@anthropic.com>
- Popup/banner quảng cáo cấu hình từ admin (loại, link, lịch hiển thị)
- Đặt lại mật khẩu: token 80 ký tự kèm check digit Luhn thay cho token+email lộ trong URL, chỉ lưu bản băm, một lần dùng, hết hạn 60 phút
- Xác thực 2 lớp qua email khi đăng nhập (mã 6 số, ghi nhớ thiết bị 90 ngày)
- ApiAuthCheck chặn ngay tài khoản bị khoá dù JWT còn hạn (trước đây dùng được tới hết TTL)
- Handler trả 404 thay vì 500 khi ModelNotFoundException không bọc HttpException
- Test ClientTamperingTest: xác nhận IDOR/giả mạo dữ liệu từ client đều bị chặn
Co-Authored-By: Claude Sonnet 5 <noreply@anthropic.com>
- Turnstile (App\Support\Turnstile, middleware turnstile) cho login admin và login/register/forgot/reset của khách; cấu hình ở setting key=turnstile, secret mã hoá SignRSA.
- Menu sidebar khách (setting client_menu) và nút tắt topbar (setting client_quick_links) do admin sửa qua administrator/client-menu[/quick-links], khách đọc v1/setting/menu, v1/setting/quick-links.
- v1/setting và settings/public chỉ trả whitelist PublicSetting::FIELDS (trước đây lộ bot_token, inet_api_key).
- Cài đặt tài khoản khách (preferences), rate limit theo IP cho register/resend-verify.
Co-Authored-By: Claude Opus 5.5 <noreply@anthropic.com>
- Nạp tiền: mã thanh toán sống 30 phút (ManualDepositDraft), khôi phục/huỷ mã, lệnh dọn mã hết hạn; total_pending chỉ tính giao dịch đã nộp chứng từ, admin duyệt/từ chối/xoá giao dịch
- Gia hạn dịch vụ: phát hành invoice gia hạn trên order gốc và trừ số dư ngay
- Đồng bộ domain từ Plesk theo server, ServiceOrderRecorder tạo order/invoice cho dịch vụ admin dựng
- Danh sách dịch vụ trả field theo loại (service_plan, dns_records_count), đếm dịch vụ theo loại
Co-Authored-By: Claude Opus 5.5 <noreply@anthropic.com>